cố hương

Học thuật
Thân thiện
cố hương

Người đàn ông trung niên trở về thăm cố hương của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quê hương , làng quê : Chỉ nơi chôn nhau cắt rốn, quê hương gốc của một người, nhưng thường mang sắc thái xa cách, đã rời đi từ lâu. Từ này gợi cảm giác hoài niệm, thương nhớ.
    • Nơi gắn bó thuở ban đầu: Có thể mở rộng ý nghĩa để chỉ một nơi chốn, một môi trường thân thuộc gắn với những ký ức ban đầu của đời người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau bao năm tha hương, ông cụ luôn mong ngày được trở về cố hương.
    • Những kỷ niệm về cố hương in đậm trong tâm trí ông, đã xa cách mấy chục năm.
    • Câu chuyện viết về nỗi nhớ cố hương da diết của người xa xứ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng cố hương": Tấm lòng, nỗi nhớ thường trực hướng về quê hương .
    • Bài thơ thể hiện lòng cố hương thiết tha của tác giả.
  • "Mối tình cố hương": Tình cảm sâu nặng, gắn bó với quê cha đất tổ.
    • Ông giữ trọn mối tình cố hương sốngnơi phồn hoa.
Biến thể từ gần giống
  • Quê hương (dt): Nơi sinh ra, gốc gác của một người; nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "cố hương".
  • Quê (dt): Cách nói giản dị, gần nghĩa với "cố hương".
  • Quê cha đất tổ (thành ngữ): Mảnh đất của tổ tiên, nguồn cội.
  • Cố quốc (dt): Đất nước , thường dùng trong văn chương với sắc thái trang trọng, hoài cổ.
Từ đồng nghĩa
  • Quê nhà: Quê hương, nơi gia đình mình đang sinh sống.
  • Quê gốc: Quê hương nguyên thủy, nơi xuất phát.
  • Nguyên quán: Nơi sinh, gốc tích theo khai sinh.
Thành ngữ liên quan
  • "Cây cội, nước nguồn": Nhắc nhở con người phải nhớ về nguồn gốc, cội rễ của mình, luôn hướng về quê hương, tổ tiên.
cố hương

Người đàn ông trung niên trở về thăm cố hương của mình.

  1. dt. Làng quê , nơi đã xa cách từ lâu: Dầnrồi sẽ liệu về cố hương (Truyện Kiều) nhớ cố hương.